propitiate
UK/ˌpɹəˈpɪʃieɪt/ giọng máy của trình duyệt
US/ˌpɹəˈpɪʃieɪt/ giọng máy của trình duyệt
propitiate nghĩa là làm lành, làm dịu, làm thuận lợi, làm thuận tiện.
Nghĩa của propitiate
Ngoại động từ
- Làm lành; làm dịu, làm nguôi.
- to propitiate an offended manlàm lành với người bị xúc phạm
- to propitiate an angry personlàm cho người tức giận nguôi đi
- Làm thuận lợi, làm thuận tiện.
Dạng từ của propitiate
| Ngôi thứ ba số ít | propitiates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | propitiating |
| Quá khứ phân từ | propitiated |
| Quá khứ | propitiated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với propitiate
Đồng nghĩa
Họ từ của propitiate
Câu hỏi thường gặp
propitiate nghĩa là gì?
propitiate (ngoại động từ) nghĩa là làm lành, làm dịu, làm thuận lợi, làm thuận tiện.
propitiate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của propitiate: giọng Anh (UK) /ˌpɹəˈpɪʃieɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹəˈpɪʃieɪt/.