TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

propitiate

UK/ˌpɹəˈpɪʃieɪt/ giọng máy của trình duyệt US/ˌpɹəˈpɪʃieɪt/ giọng máy của trình duyệt

propitiate nghĩa là làm lành, làm dịu, làm thuận lợi, làm thuận tiện.

Nghĩa của propitiate

Ngoại động từ

  1. Làm lành; làm dịu, làm nguôi.
    • to propitiate an offended manlàm lành với người bị xúc phạm
    • to propitiate an angry personlàm cho người tức giận nguôi đi
  2. Làm thuận lợi, làm thuận tiện.

Dạng từ của propitiate

Ngôi thứ ba số ítpropitiates
Hiện tại phân từ (-ing)propitiating
Quá khứ phân từpropitiated
Quá khứpropitiated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với propitiate

Đồng nghĩa

Họ từ của propitiate

Câu hỏi thường gặp

propitiate nghĩa là gì?

propitiate (ngoại động từ) nghĩa là làm lành, làm dịu, làm thuận lợi, làm thuận tiện.

propitiate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của propitiate: giọng Anh (UK) /ˌpɹəˈpɪʃieɪt/, giọng Mỹ (US) /ˌpɹəˈpɪʃieɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.