proportionate
UK/pɹəˈpɔːʃənət/
US/pɹəˈpɔɹʃənət/
giọng máy của trình duyệt
proportionate nghĩa là cân xứng, cân đối, theo tỷ lệ, làm cân xứng.
Nghĩa của proportionate
Tính từ
- Cân xứng, cân đối.
- Theo tỷ lệ.
Ngoại động từ
- Làm cân xứng, làm cân đối.
- Làm cho có tỷ lệ; làm theo tỷ lệ.
Dạng từ của proportionate
| So sánh hơn | more proportionate |
| So sánh nhất | most proportionate |
| Ngôi thứ ba số ít | proportionates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | proportionating |
| Quá khứ phân từ | proportionated |
| Quá khứ | proportionated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với proportionate
Trái nghĩa
Họ từ của proportionate
Câu hỏi thường gặp
proportionate nghĩa là gì?
proportionate (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là cân xứng, cân đối, theo tỷ lệ, làm cân xứng.
proportionate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của proportionate: giọng Anh (UK) /pɹəˈpɔːʃənət/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈpɔɹʃənət/.