TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

proportionate

UK/pɹəˈpɔːʃənət/ US/pɹəˈpɔɹʃənət/ giọng máy của trình duyệt

proportionate nghĩa là cân xứng, cân đối, theo tỷ lệ, làm cân xứng.

Nghĩa của proportionate

Tính từ

  1. Cân xứng, cân đối.
  2. Theo tỷ lệ.

Ngoại động từ

  1. Làm cân xứng, làm cân đối.
  2. Làm cho có tỷ lệ; làm theo tỷ lệ.

Dạng từ của proportionate

So sánh hơnmore proportionate
So sánh nhấtmost proportionate
Ngôi thứ ba số ítproportionates
Hiện tại phân từ (-ing)proportionating
Quá khứ phân từproportionated
Quá khứproportionated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với proportionate

Trái nghĩa

Họ từ của proportionate

Câu hỏi thường gặp

proportionate nghĩa là gì?

proportionate (tính từ, ngoại động từ) nghĩa là cân xứng, cân đối, theo tỷ lệ, làm cân xứng.

proportionate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của proportionate: giọng Anh (UK) /pɹəˈpɔːʃənət/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈpɔɹʃənət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.