disproportionate
UK/dɪs.pɹəˈpɔː.ʃə.nət/
US/ˌdɪs.pɹəˈpɔɹ.ʃə.nət/
giọng máy của trình duyệt
disproportionate nghĩa là thiếu cân đối, không cân đối.
Nghĩa của disproportionate
Tính từ
- Thiếu cân đối, không cân đối; thiếu cân xứng, không cân xứng; không tỷ lệ.
Dạng từ của disproportionate
| So sánh hơn | more disproportionate |
| So sánh nhất | most disproportionate |
| Ngôi thứ ba số ít | disproportionates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | disproportionating |
| Quá khứ phân từ | disproportionated |
| Quá khứ | disproportionated |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disproportionate
Đồng nghĩa
Họ từ của disproportionate
Câu hỏi thường gặp
disproportionate nghĩa là gì?
disproportionate (tính từ) nghĩa là thiếu cân đối, không cân đối.
disproportionate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của disproportionate: giọng Anh (UK) /dɪs.pɹəˈpɔː.ʃə.nət/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.pɹəˈpɔɹ.ʃə.nət/.