TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

disproportionate

UK/dɪs.pɹəˈpɔː.ʃə.nət/ US/ˌdɪs.pɹəˈpɔɹ.ʃə.nət/ giọng máy của trình duyệt

disproportionate nghĩa là thiếu cân đối, không cân đối.

Nghĩa của disproportionate

Tính từ

  1. Thiếu cân đối, không cân đối; thiếu cân xứng, không cân xứng; không tỷ lệ.

Dạng từ của disproportionate

So sánh hơnmore disproportionate
So sánh nhấtmost disproportionate
Ngôi thứ ba số ítdisproportionates
Hiện tại phân từ (-ing)disproportionating
Quá khứ phân từdisproportionated
Quá khứdisproportionated

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với disproportionate

Đồng nghĩa

Họ từ của disproportionate

Câu hỏi thường gặp

disproportionate nghĩa là gì?

disproportionate (tính từ) nghĩa là thiếu cân đối, không cân đối.

disproportionate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của disproportionate: giọng Anh (UK) /dɪs.pɹəˈpɔː.ʃə.nət/, giọng Mỹ (US) /ˌdɪs.pɹəˈpɔɹ.ʃə.nət/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.