TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prosaically

US/proʊ.ˈzeɪ.ɪ.kəl.li/ giọng máy của trình duyệt

prosaically nghĩa là không sáng tạo, nôm na, không thơ mộng, không lãng mạn.

Nghĩa của prosaically

Phó từ

  1. Không sáng tạo, nôm na, tầm thường, không hay, không giàu óc tưởng tượng.
  2. Không thơ mộng, không lãng mạn; dung tục, buồn tẻ, chán ngắt.

Dạng từ của prosaically

So sánh hơnmore prosaically
So sánh nhấtmost prosaically

Câu hỏi thường gặp

prosaically nghĩa là gì?

prosaically (phó từ) nghĩa là không sáng tạo, nôm na, không thơ mộng, không lãng mạn.

prosaically phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prosaically: giọng Mỹ (US) /proʊ.ˈzeɪ.ɪ.kəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.