prosaically
US/proʊ.ˈzeɪ.ɪ.kəl.li/
giọng máy của trình duyệt
prosaically nghĩa là không sáng tạo, nôm na, không thơ mộng, không lãng mạn.
Nghĩa của prosaically
Phó từ
- Không sáng tạo, nôm na, tầm thường, không hay, không giàu óc tưởng tượng.
- Không thơ mộng, không lãng mạn; dung tục, buồn tẻ, chán ngắt.
Dạng từ của prosaically
| So sánh hơn | more prosaically |
| So sánh nhất | most prosaically |
Câu hỏi thường gặp
prosaically nghĩa là gì?
prosaically (phó từ) nghĩa là không sáng tạo, nôm na, không thơ mộng, không lãng mạn.
prosaically phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prosaically: giọng Mỹ (US) /proʊ.ˈzeɪ.ɪ.kəl.li/.