TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prosaism

UK/pɹəʊˈzeɪ.ɪzəm/ US/pɹəʊˈzeɪ.ɪzəm/ giọng máy của trình duyệt

prosaism nghĩa là tính văn xuôi, vể nôm na, tính tầm thường, tính dung tục.

Nghĩa của prosaism

Danh từ

  1. Tính văn xuôi, vể nôm na.
  2. Tính tầm thường, tính dung tục.

Dạng từ của prosaism

Số nhiềuprosaisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prosaism

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

prosaism nghĩa là gì?

prosaism (danh từ) nghĩa là tính văn xuôi, vể nôm na, tính tầm thường, tính dung tục.

prosaism phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prosaism: giọng Anh (UK) /pɹəʊˈzeɪ.ɪzəm/, giọng Mỹ (US) /pɹəʊˈzeɪ.ɪzəm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.