prosaism
UK/pɹəʊˈzeɪ.ɪzəm/
US/pɹəʊˈzeɪ.ɪzəm/
giọng máy của trình duyệt
prosaism nghĩa là tính văn xuôi, vể nôm na, tính tầm thường, tính dung tục.
Nghĩa của prosaism
Danh từ
- Tính văn xuôi, vể nôm na.
- Tính tầm thường, tính dung tục.
Dạng từ của prosaism
| Số nhiều | prosaisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prosaism
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
prosaism nghĩa là gì?
prosaism (danh từ) nghĩa là tính văn xuôi, vể nôm na, tính tầm thường, tính dung tục.
prosaism phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prosaism: giọng Anh (UK) /pɹəʊˈzeɪ.ɪzəm/, giọng Mỹ (US) /pɹəʊˈzeɪ.ɪzəm/.