TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prosaic

UK/pɹəʊˈzeɪ.ɪk/ US/pɹoʊˈzeɪ.ɪk/ giọng máy của trình duyệt

prosaic nghĩa là nôm na, không có chất thơ, không thơ mộng.

Nghĩa của prosaic

Tính từ

  1. Như văn xuôi, có tính chất văn xuôi, nôm na.
  2. Không có chất thơ, thiếu cái đẹp của chất thơ; không thơ mộng.
  3. Tầm thường, dung tục; buồn tẻ, chán ngắt.
    • a prosaic speakerngười nói chán ngắt
    • a prosaic lifecuộc sống tầm thường buồn tẻ

Dạng từ của prosaic

So sánh hơnmore prosaic
So sánh nhấtmost prosaic

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prosaic

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của prosaic

Câu hỏi thường gặp

prosaic nghĩa là gì?

prosaic (tính từ) nghĩa là nôm na, không có chất thơ, không thơ mộng.

prosaic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prosaic: giọng Anh (UK) /pɹəʊˈzeɪ.ɪk/, giọng Mỹ (US) /pɹoʊˈzeɪ.ɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.