TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

proscenium

UK/pɹəʊˈsiː.ni.əm/ US/pɹoʊˈsiː.ni.əm/ giọng máy của trình duyệt

proscenium nghĩa là phía trước sân khấu, phía ngoài màn, sân khấu.

Nghĩa của proscenium

Danh từ

  1. Phía trước sân khấu, phía ngoài màn.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Sân khấu.

Dạng từ của proscenium

Số nhiềuprosceniums

Câu hỏi thường gặp

proscenium nghĩa là gì?

proscenium (danh từ) nghĩa là phía trước sân khấu, phía ngoài màn, sân khấu.

proscenium phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của proscenium: giọng Anh (UK) /pɹəʊˈsiː.ni.əm/, giọng Mỹ (US) /pɹoʊˈsiː.ni.əm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.