TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prosaist

giọng máy của trình duyệt

prosaist nghĩa là người viết văn xuôi, người tầm thường, người dung tục.

Nghĩa của prosaist

Danh từ

  1. Người viết văn xuôi.
  2. Người tầm thường, người dung tục.

Dạng từ của prosaist

Số nhiềuprosaists

Câu hỏi thường gặp

prosaist nghĩa là gì?

prosaist (danh từ) nghĩa là người viết văn xuôi, người tầm thường, người dung tục.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.