TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

proscenia

giọng máy của trình duyệt

proscenia nghĩa là phía trước sân khấu, phía ngoài màn, sân khấu.

Nghĩa của proscenia

Danh từ

  1. Phía trước sân khấu, phía ngoài màn.
  2. Từ cổ,nghĩa cổ Sân khấu.

Câu hỏi thường gặp

proscenia nghĩa là gì?

proscenia (danh từ) nghĩa là phía trước sân khấu, phía ngoài màn, sân khấu.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.