TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

proscriptive

giọng máy của trình duyệt

proscriptive nghĩa là đày, trục xuất.

Nghĩa của proscriptive

Tính từ

  1. Để ra ngoài vòng pháp luật.
  2. Đày, trục xuất.
  3. Cấm, cấm đoán, bài trừ.

Dạng từ của proscriptive

So sánh hơnmore proscriptive
So sánh nhấtmost proscriptive

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với proscriptive

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

proscriptive nghĩa là gì?

proscriptive (tính từ) nghĩa là đày, trục xuất.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.