proscriptive
giọng máy của trình duyệt
proscriptive nghĩa là đày, trục xuất.
Nghĩa của proscriptive
Tính từ
- Để ra ngoài vòng pháp luật.
- Đày, trục xuất.
- Cấm, cấm đoán, bài trừ.
Dạng từ của proscriptive
| So sánh hơn | more proscriptive |
| So sánh nhất | most proscriptive |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với proscriptive
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
proscriptive nghĩa là gì?
proscriptive (tính từ) nghĩa là đày, trục xuất.