prose
UK/ˈpɹəʊz/
US/ˈpɹoʊz/
giọng máy của trình duyệt
prose nghĩa là văn xuôi, bài nói chán ngắt.
Nghĩa của prose
Danh từ
- Văn xuôi.
- Bài nói chán ngắt.
- Tính tầm thường, tính dung tục.
- Tôn giáo Bài tụng ca.
- Định ngữ (thuộc) văn xuôi.
- prose worksnhững tác phẩm văn xuôi
- prose writernhà viết văn xuôi
Dạng từ của prose
| Số nhiều | proses |
| Ngôi thứ ba số ít | proses |
| Hiện tại phân từ (-ing) | prosing |
| Quá khứ phân từ | prosed |
| Quá khứ | prosed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prose
Trái nghĩa
Họ từ của prose
Câu hỏi thường gặp
prose nghĩa là gì?
prose (danh từ) nghĩa là văn xuôi, bài nói chán ngắt.
prose phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prose: giọng Anh (UK) /ˈpɹəʊz/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹoʊz/.