TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prose

UK/ˈpɹəʊz/ US/ˈpɹoʊz/ giọng máy của trình duyệt

prose nghĩa là văn xuôi, bài nói chán ngắt.

Nghĩa của prose

Danh từ

  1. Văn xuôi.
  2. Bài nói chán ngắt.
  3. Tính tầm thường, tính dung tục.
  4. Tôn giáo Bài tụng ca.
  5. Định ngữ (thuộc) văn xuôi.
    • prose worksnhững tác phẩm văn xuôi
    • prose writernhà viết văn xuôi

Dạng từ của prose

Số nhiềuproses
Ngôi thứ ba số ítproses
Hiện tại phân từ (-ing)prosing
Quá khứ phân từprosed
Quá khứprosed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prose

Trái nghĩa

Họ từ của prose

Câu hỏi thường gặp

prose nghĩa là gì?

prose (danh từ) nghĩa là văn xuôi, bài nói chán ngắt.

prose phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prose: giọng Anh (UK) /ˈpɹəʊz/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹoʊz/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.