TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prosecute

UK/ˈpɹɒsɪkjuːt/ US/ˈpɹɒsɪkjuːt/ giọng máy của trình duyệt

prosecute nghĩa là theo đuổi, tiếp tục, khởi tố, kiện.

Nghĩa của prosecute

Ngoại động từ

  1. Theo đuổi, tiếp tục (việc nghiên cứu...), tiến hành (cuộc điều tra...); hành (nghề...).
  2. Pháp lý Khởi tố, kiện.
    • to prosecute a claim for damageskiện đòi bồi thường

Dạng từ của prosecute

Ngôi thứ ba số ítprosecutes
Hiện tại phân từ (-ing)prosecuting
Quá khứ phân từprosecuted
Quá khứprosecuted

Họ từ của prosecute

Câu ví dụ với prosecute

  • The public servant leaked the secret and he was prosecuted for revealing a state secret. Người công chức đã rò rỉ bí mật và đã bị khởi tố vì tiết lộ bí mật quốc gia.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

prosecute nghĩa là gì?

prosecute (ngoại động từ) nghĩa là theo đuổi, tiếp tục, khởi tố, kiện.

prosecute phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prosecute: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒsɪkjuːt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɒsɪkjuːt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.