TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prospect

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹɒspɛkt/ US/ˈpɹɑspɛkt/ giọng máy của trình duyệt

prospect nghĩa là cảnh, toàn cảnh, viễn tượng, điều tra.

Nghĩa của prospect

Danh từ

  1. Cảnh, toàn cảnh, viễn cảnh.
  2. Viễn tượng.
    • this opened a new prospect to his mindcái đó mở ra một viễn tượng mới trong trí nó
  3. Hy vọng ở tương lai, triển vọng tương lai, tiền đồ.
    • to offer no prospect of successkhông có triển vọng thành công
    • a man of no prospectsngười không có tiền đồ
    • to have something in prospectđang hy vọng cái gì, đang trông mong cái gì
  4. Khách hàng tương lai.
  5. Ngành mỏ Nơi hy vọng có quặng.
  6. Ngành mỏ Mẫu quặng chưa rõ giá trị.

Động từ

  1. Điều tra, thăm dò (để tìm quặng...); khai thác thử (mỏ).
    • to prospect for goldthăm dò tìm vàng
    • to prospect a regionthăm dò một vùng (để tìm quặng vàng...)
  2. Nghĩa bóng (+ for) tìm kiếm.
  3. Hứa hẹn (mỏ).
    • to prospect wellhứa hẹn có nhiều quặng (mỏ)
    • to prospect illhứa hẹn ít quặng (mỏ)
    • to prospect a fine yieldhứa hẹn có sản lượng cao

Dạng từ của prospect

Số nhiềuprospects
Ngôi thứ ba số ítprospects
Hiện tại phân từ (-ing)prospecting
Quá khứ phân từprospected
Quá khứprospected

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với prospect

Đồng nghĩa

Họ từ của prospect

Cụm từ, thành ngữ với prospect

  • prospect theory — Lý thuyết viễn cảnh.

Câu hỏi thường gặp

prospect nghĩa là gì?

prospect (danh từ, động từ) nghĩa là cảnh, toàn cảnh, viễn tượng, điều tra.

prospect phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prospect: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒspɛkt/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑspɛkt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.