prospective
UK/pɹəˈspɛktɪv/
US/pɹəˈspɛktɪv/
giọng máy của trình duyệt
prospective nghĩa là tương lai, sẽ tới về sau, tiềm năng.
Nghĩa của prospective
Tính từ
- Thuộc Tương lai, sẽ tới về sau.
- this law is purely prospectiveđạo luật này chỉ áp dụng ở tương lai
- the prospective profitmón lãi tương lai, món lãi về sau
- Tiềm năng
Dạng từ của prospective
| Số nhiều | prospectives |
Họ từ của prospective
Câu hỏi thường gặp
prospective nghĩa là gì?
prospective (tính từ) nghĩa là tương lai, sẽ tới về sau, tiềm năng.
prospective phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prospective: giọng Anh (UK) /pɹəˈspɛktɪv/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈspɛktɪv/.