TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prospective

UK/pɹəˈspɛktɪv/ US/pɹəˈspɛktɪv/ giọng máy của trình duyệt

prospective nghĩa là tương lai, sẽ tới về sau, tiềm năng.

Nghĩa của prospective

Tính từ

  1. Thuộc Tương lai, sẽ tới về sau.
    • this law is purely prospectiveđạo luật này chỉ áp dụng ở tương lai
    • the prospective profitmón lãi tương lai, món lãi về sau
  2. Tiềm năng

Dạng từ của prospective

Số nhiềuprospectives

Họ từ của prospective

Câu hỏi thường gặp

prospective nghĩa là gì?

prospective (tính từ) nghĩa là tương lai, sẽ tới về sau, tiềm năng.

prospective phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prospective: giọng Anh (UK) /pɹəˈspɛktɪv/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈspɛktɪv/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.