protectorate
UK/pɹəˈtɛktəɹɪt/
US/pɹəˈtɛktəɹɪt/
giọng máy của trình duyệt
protectorate nghĩa là chế độ bảo hộ, nước bị bảo hộ, thời gian nhiếp chính.
Nghĩa của protectorate
Danh từ
- Chế độ bảo hộ; nước bị bảo hộ.
- Chức vị quan bảo quốc; thời gian nhiếp chính.
Dạng từ của protectorate
| Số nhiều | protectorates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với protectorate
Đồng nghĩa
Họ từ của protectorate
Cụm từ, thành ngữ với protectorate
- Protectorate of Bohemia and Moravia — Vùng bảo hộ Bohemia và Moravia.
Câu hỏi thường gặp
protectorate nghĩa là gì?
protectorate (danh từ) nghĩa là chế độ bảo hộ, nước bị bảo hộ, thời gian nhiếp chính.
protectorate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của protectorate: giọng Anh (UK) /pɹəˈtɛktəɹɪt/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈtɛktəɹɪt/.