regency
UK/ˈɹiːd͡ʒənsi/
US/ˈɹiːd͡ʒənsi/
giọng máy của trình duyệt
regency nghĩa là chức nhiếp chính, thời kỳ nhiếp chính.
Nghĩa của regency
Danh từ
- Chức nhiếp chính.
- Thời kỳ nhiếp chính.
- Chế độ nhiếp chính.
Dạng từ của regency
| Số nhiều | regencies |
Họ từ của regency
Câu hỏi thường gặp
regency nghĩa là gì?
regency (danh từ) nghĩa là chức nhiếp chính, thời kỳ nhiếp chính.
regency phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của regency: giọng Anh (UK) /ˈɹiːd͡ʒənsi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːd͡ʒənsi/.