TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

regency

UK/ˈɹiːd͡ʒənsi/ US/ˈɹiːd͡ʒənsi/ giọng máy của trình duyệt

regency nghĩa là chức nhiếp chính, thời kỳ nhiếp chính.

Nghĩa của regency

Danh từ

  1. Chức nhiếp chính.
  2. Thời kỳ nhiếp chính.
  3. Chế độ nhiếp chính.

Dạng từ của regency

Số nhiềuregencies

Họ từ của regency

Câu hỏi thường gặp

regency nghĩa là gì?

regency (danh từ) nghĩa là chức nhiếp chính, thời kỳ nhiếp chính.

regency phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của regency: giọng Anh (UK) /ˈɹiːd͡ʒənsi/, giọng Mỹ (US) /ˈɹiːd͡ʒənsi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.