TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

protector

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹəˈtɛktə/ US/pɹəˈtɛktɚ/ giọng máy của trình duyệt

protector nghĩa là người bảo vệ, người bảo hộ, vật bảo vệ, vật bảo hộ.

Nghĩa của protector

Danh từ

  1. Người bảo vệ, người bảo hộ, người che chở.
  2. Vật bảo vệ, vật bảo hộ, vật che chở.
  3. Dụng cụ bảo hộ lao động.
  4. Sử học Quan bảo quốc, quan nhiếp chính.

Dạng từ của protector

Số nhiềuprotectors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với protector

Đồng nghĩa

Họ từ của protector

Câu hỏi thường gặp

protector nghĩa là gì?

protector (danh từ) nghĩa là người bảo vệ, người bảo hộ, vật bảo vệ, vật bảo hộ.

protector phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của protector: giọng Anh (UK) /pɹəˈtɛktə/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈtɛktɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.