protector
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹəˈtɛktə/
US/pɹəˈtɛktɚ/
giọng máy của trình duyệt
protector nghĩa là người bảo vệ, người bảo hộ, vật bảo vệ, vật bảo hộ.
Nghĩa của protector
Danh từ
- Người bảo vệ, người bảo hộ, người che chở.
- Vật bảo vệ, vật bảo hộ, vật che chở.
- Dụng cụ bảo hộ lao động.
- Sử học Quan bảo quốc, quan nhiếp chính.
Dạng từ của protector
| Số nhiều | protectors |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với protector
Đồng nghĩa
Họ từ của protector
Câu hỏi thường gặp
protector nghĩa là gì?
protector (danh từ) nghĩa là người bảo vệ, người bảo hộ, vật bảo vệ, vật bảo hộ.
protector phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của protector: giọng Anh (UK) /pɹəˈtɛktə/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈtɛktɚ/.