protectory
giọng máy của trình duyệt
protectory nghĩa là Trại trẻ em cầu bơ cầu bất; trại trẻ em hư hỏng.
Nghĩa của protectory
Danh từ
- Trại trẻ em cầu bơ cầu bất; trại trẻ em hư hỏng.
Dạng từ của protectory
| Số nhiều | protectories |
| So sánh hơn | more protectory |
| So sánh nhất | most protectory |
Câu hỏi thường gặp
protectory nghĩa là gì?
protectory (danh từ) nghĩa là Trại trẻ em cầu bơ cầu bất; trại trẻ em hư hỏng.