protestantize
giọng máy của trình duyệt
protestantize nghĩa là theo đạo tin lành, tin lành hóa, tin lành hoá.
Nghĩa của protestantize
Ngoại động từ
- Làm cho theo đạo Tin lành.
Nội động từ
- Theo đạo Tin lành.
Dạng từ của protestantize
| Ngôi thứ ba số ít | protestantizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | protestantizing |
| Quá khứ phân từ | protestantized |
| Quá khứ | protestantized |
Họ từ của protestantize
Câu hỏi thường gặp
protestantize nghĩa là gì?
protestantize (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là theo đạo tin lành, tin lành hóa, tin lành hoá.