protonate
US/ˈproʊ.tə.ˌneɪt/
giọng máy của trình duyệt
protonate nghĩa là có thêm một proton, thêm một proton vào.
Nghĩa của protonate
Nội động từ
- Có thêm một proton.
Ngoại động từ
- Thêm một proton vào.
Dạng từ của protonate
| Ngôi thứ ba số ít | protonates |
| Hiện tại phân từ (-ing) | protonating |
| Quá khứ phân từ | protonated |
| Quá khứ | protonated |
Câu hỏi thường gặp
protonate nghĩa là gì?
protonate (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là có thêm một proton, thêm một proton vào.
protonate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của protonate: giọng Mỹ (US) /ˈproʊ.tə.ˌneɪt/.