TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

protonate

US/ˈproʊ.tə.ˌneɪt/ giọng máy của trình duyệt

protonate nghĩa là có thêm một proton, thêm một proton vào.

Nghĩa của protonate

Nội động từ

  1. Có thêm một proton.

Ngoại động từ

  1. Thêm một proton vào.

Dạng từ của protonate

Ngôi thứ ba số ítprotonates
Hiện tại phân từ (-ing)protonating
Quá khứ phân từprotonated
Quá khứprotonated

Câu hỏi thường gặp

protonate nghĩa là gì?

protonate (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là có thêm một proton, thêm một proton vào.

protonate phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của protonate: giọng Mỹ (US) /ˈproʊ.tə.ˌneɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.