TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

proton

UK/ˈpɹəʊ.tɒn/ US/ˈpɹoʊ.tɑn/ giọng máy của trình duyệt

proton nghĩa là proton.

Nghĩa của proton

Danh từ

  1. vật lý Một loại hạt tổ hợp, một thành phần cấu tạo hạt nhân nguyên tử. Bản thân hạt này được tạo thành từ 3 hạt quark (2 quark lên và 1 quark xuống), vì vậy mang điện tích +1e hay +1.602×10-19 C. Khối lượng 1,6726×10-27 kg.

Dạng từ của proton

Số nhiềuprotons

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với proton

Đồng nghĩa

Họ từ của proton

Câu hỏi thường gặp

proton nghĩa là gì?

proton (danh từ) nghĩa là proton.

proton phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của proton: giọng Anh (UK) /ˈpɹəʊ.tɒn/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹoʊ.tɑn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.