TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

protopathic

US/ˌproʊ.tə.ˈpæ.θɪk/ giọng máy của trình duyệt

protopathic nghĩa là nguyên phát, tiền bệnh.

Nghĩa của protopathic

Tính từ

  1. Sinh vật học Nguyên phát; tiền bệnh.

Câu hỏi thường gặp

protopathic nghĩa là gì?

protopathic (tính từ) nghĩa là nguyên phát, tiền bệnh.

protopathic phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của protopathic: giọng Mỹ (US) /ˌproʊ.tə.ˈpæ.θɪk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.