protractor
UK/pɹəˈtɹæktə(ɹ)/
US/pɹəˈtɹæktə(ɹ)/
giọng máy của trình duyệt
protractor nghĩa là thước đo góc, cơ duỗi.
Nghĩa của protractor
Danh từ
- Thước đo góc (hình nửa vòng tròn).
- Giải phẫu Cơ duỗi.
Dạng từ của protractor
| Số nhiều | protractors |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với protractor
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
protractor nghĩa là gì?
protractor (danh từ) nghĩa là thước đo góc, cơ duỗi.
protractor phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của protractor: giọng Anh (UK) /pɹəˈtɹæktə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈtɹæktə(ɹ)/.