TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

protractor

UK/pɹəˈtɹæktə(ɹ)/ US/pɹəˈtɹæktə(ɹ)/ giọng máy của trình duyệt

protractor nghĩa là thước đo góc, cơ duỗi.

Nghĩa của protractor

Danh từ

  1. Thước đo góc (hình nửa vòng tròn).
  2. Giải phẫu Cơ duỗi.

Dạng từ của protractor

Số nhiềuprotractors

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với protractor

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

protractor nghĩa là gì?

protractor (danh từ) nghĩa là thước đo góc, cơ duỗi.

protractor phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của protractor: giọng Anh (UK) /pɹəˈtɹæktə(ɹ)/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈtɹæktə(ɹ)/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.