protrude
UK/pɹəˈtɹuːd/
US/pɹəˈtɹud/
giọng máy của trình duyệt
protrude nghĩa là kéo ra, lôi ra, gò ép, bắt phải theo.
Nghĩa của protrude
Ngoại động từ
- Kéo ra, lôi ra, làm thò ra, làm lồi ra, làm nhô ra.
- Từ cổ,nghĩa cổ Gò ép, bắt phải theo, bắt phải chịu.
Nội động từ
- Thò ra, nhô ra, lồi ra.
Dạng từ của protrude
| Ngôi thứ ba số ít | protrudes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | protruding |
| Quá khứ phân từ | protruded |
| Quá khứ | protruded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với protrude
Đồng nghĩa
Họ từ của protrude
Câu hỏi thường gặp
protrude nghĩa là gì?
protrude (ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là kéo ra, lôi ra, gò ép, bắt phải theo.
protrude phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của protrude: giọng Anh (UK) /pɹəˈtɹuːd/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈtɹud/.