TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

provably

giọng máy của trình duyệt

provably nghĩa là có thể chứng tỏ, có thể chứng minh.

Nghĩa của provably

Phó từ

  1. Có thể chứng tỏ, có thể chứng minh.

Dạng từ của provably

So sánh hơnmore provably
So sánh nhấtmost provably

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với provably

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

provably nghĩa là gì?

provably (phó từ) nghĩa là có thể chứng tỏ, có thể chứng minh.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.