provably
giọng máy của trình duyệt
provably nghĩa là có thể chứng tỏ, có thể chứng minh.
Nghĩa của provably
Phó từ
- Có thể chứng tỏ, có thể chứng minh.
Dạng từ của provably
| So sánh hơn | more provably |
| So sánh nhất | most provably |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với provably
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
provably nghĩa là gì?
provably (phó từ) nghĩa là có thể chứng tỏ, có thể chứng minh.