TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

proverbial

UK/pɹəˈvɜɹb.iː.əl/ giọng máy của trình duyệt

proverbial nghĩa là tục ngữ, cách ngôn.

Nghĩa của proverbial

Tính từ

  1. Thuộc Tục ngữ, (thuộc) cách ngôn.
  2. Diễn đạt bằng tục ngữ, diễn đạt bằng cách ngôn.
  3. Đã trở thành tục ngữ, đã trở thành cách ngôn; ai cũng biết.

Dạng từ của proverbial

So sánh hơnmore proverbial
So sánh nhấtmost proverbial
Số nhiềuproverbials

Họ từ của proverbial

Câu hỏi thường gặp

proverbial nghĩa là gì?

proverbial (tính từ) nghĩa là tục ngữ, cách ngôn.

proverbial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của proverbial: giọng Anh (UK) /pɹəˈvɜɹb.iː.əl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.