proverbially
US/prə.ˈvɜː.bi.əl.li/
giọng máy của trình duyệt
proverbially nghĩa là tục ngữ, cách ngôn.
Nghĩa của proverbially
Phó từ
- Thuộc Tục ngữ, (thuộc) cách ngôn.
- Diễn đạt bằng tục ngữ, diễn đạt bằng cách ngôn.
- Đã thành tục ngữ, đã thành cách ngôn; ai cũng biết.
Dạng từ của proverbially
| So sánh hơn | more proverbially |
| So sánh nhất | most proverbially |
Họ từ của proverbially
Câu hỏi thường gặp
proverbially nghĩa là gì?
proverbially (phó từ) nghĩa là tục ngữ, cách ngôn.
proverbially phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của proverbially: giọng Mỹ (US) /prə.ˈvɜː.bi.əl.li/.