provicative
giọng máy của trình duyệt
provicative nghĩa là khích, xúi giục, khiêu khích, trêu chọc.
Nghĩa của provicative
Tính từ
- Khích, xúi giục, kích động.
- Khiêu khích, trêu chọc, chọc tức.
- Kích thích, khêu gợi (trí tò mò...).
Danh từ
- Vật kích thích (sự tò mò...).
- Thuốc kích thích.
Câu hỏi thường gặp
provicative nghĩa là gì?
provicative (tính từ, danh từ) nghĩa là khích, xúi giục, khiêu khích, trêu chọc.