TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

provicative

giọng máy của trình duyệt

provicative nghĩa là khích, xúi giục, khiêu khích, trêu chọc.

Nghĩa của provicative

Tính từ

  1. Khích, xúi giục, kích động.
  2. Khiêu khích, trêu chọc, chọc tức.
  3. Kích thích, khêu gợi (trí tò mò...).

Danh từ

  1. Vật kích thích (sự tò mò...).
  2. Thuốc kích thích.

Câu hỏi thường gặp

provicative nghĩa là gì?

provicative (tính từ, danh từ) nghĩa là khích, xúi giục, khiêu khích, trêu chọc.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.