TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

provide

Cấp độ A2 Trong 1.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹəˈvaɪd/ US/pɹəˈvaɪd/ giọng máy của trình duyệt

provide nghĩa là chuẩn bị đầy đủ, dự phòng, cung cấp, chu cấp.

Nghĩa của provide

Nội động từ

  1. Thường + for, against Chuẩn bị đầy đủ, dự phòng.
    • to provide for entertainmentchuẩn bị đầy đủ cho một cuộc tiếp đãi
    • to provide against an attackchuẩn bị đầy đủ cho một tấn công, dự phòng chống lại một cuộc tấn công
  2. Thường + for Cung cấp, chu cấp; lo cái ăn, cái mặc cho.
  3. Lo liệu cho.
    • to provide for a large familylo cái ăn cái mặc cho một gia đình đông con
    • to be well provided forđược lo liệu đầy đủ cái ăn cái mặc, được cung cấp đầy đủ

Ngoại động từ

  1. Thường + with, for, to Cung cấp, kiếm cho.
    • to provide someone with somethingcung cấp cho ai cái gì
    • to be well provided with arms and ammunitionsđược cung cấp đầy đủ súng đạn
    • to provide something for (to) somebodykiếm cái gì cho ai
  2. Pháp lý Quy định.
    • to provide thatquy định rằng
    • a clause which provides that the tenant shall be held responsible for repairsđiều khoản quy định rằng người thuê có trách nhiệm sửa chữa
  3. Sử học (tôn giáo) (+ to) Chỉ định, bổ nhiệm (ai vào một thánh chức có lộc).

Dạng từ của provide

Ngôi thứ ba số ítprovides
Hiện tại phân từ (-ing)providing
Quá khứ phân từprovided
Quá khứprovided

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với provide

Đồng nghĩa

Họ từ của provide

Câu ví dụ với provide

  • Trees provide shade. Cây che bóng mát.
  • The company provides them with uniforms. Công ty phát đồng phục cho họ.
  • I will accept the work, provided that you help me. Tôi sẽ nhận công việc, với điều kiện bạn sẽ giúp tôi.
  • Air provides considerable thermal insulation when trapped in a chamber. Không khí sẽ có khả năng cách nhiệt đáng kể khi bị nhốt vào trong buồng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

provide nghĩa là gì?

provide (nội động từ, ngoại động từ) nghĩa là chuẩn bị đầy đủ, dự phòng, cung cấp, chu cấp.

provide phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của provide: giọng Anh (UK) /pɹəˈvaɪd/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈvaɪd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.