TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

provincialism

giọng máy của trình duyệt

provincialism nghĩa là tác phong tỉnh lẻ, từ ngữ địa phương.

Nghĩa của provincialism

Danh từ

  1. Tác phong tỉnh lẻ (lề thói, cách sống, nếp nghĩ).
  2. Từ ngữ riêng của một tỉnh, từ ngữ địa phương.
  3. Chủ nghĩa địa phương tỉnh lẻ.

Dạng từ của provincialism

Số nhiềuprovincialisms

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với provincialism

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

provincialism nghĩa là gì?

provincialism (danh từ) nghĩa là tác phong tỉnh lẻ, từ ngữ địa phương.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.