provincialism
giọng máy của trình duyệt
provincialism nghĩa là tác phong tỉnh lẻ, từ ngữ địa phương.
Nghĩa của provincialism
Danh từ
- Tác phong tỉnh lẻ (lề thói, cách sống, nếp nghĩ).
- Từ ngữ riêng của một tỉnh, từ ngữ địa phương.
- Chủ nghĩa địa phương tỉnh lẻ.
Dạng từ của provincialism
| Số nhiều | provincialisms |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với provincialism
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
provincialism nghĩa là gì?
provincialism (danh từ) nghĩa là tác phong tỉnh lẻ, từ ngữ địa phương.