TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

provincial

UK/pɹəˈvɪn(t)ʃəl/ US/pɹəˈvɪn(t)ʃəl/ giọng máy của trình duyệt

provincial nghĩa là tỉnh, người tỉnh lẻ, anh chàng quê kệch, trưởng địa phận.

Nghĩa của provincial

Tính từ

  1. Thuộc Tỉnh.
  2. Có tính chất tỉnh lẻ, có tác phong tỉnh lẻ (đối với thủ đô).
  3. Thịnh hành ở tỉnh lẻ.

Danh từ

  1. Người tỉnh lẻ; anh chàng quê kệch.
  2. Tôn giáo Trưởng địa phận.

Dạng từ của provincial

So sánh hơnmore provincial
So sánh nhấtmost provincial
Số nhiềuprovincials

Họ từ của provincial

Câu ví dụ với provincial

  • Hangzhou is the provincial capital of Zhejiang Province. Hàng Châu là tỉnh lị của tỉnh Chiết Giang.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

provincial nghĩa là gì?

provincial (tính từ, danh từ) nghĩa là tỉnh, người tỉnh lẻ, anh chàng quê kệch, trưởng địa phận.

provincial phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của provincial: giọng Anh (UK) /pɹəˈvɪn(t)ʃəl/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈvɪn(t)ʃəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.