provincial
UK/pɹəˈvɪn(t)ʃəl/
US/pɹəˈvɪn(t)ʃəl/
giọng máy của trình duyệt
provincial nghĩa là tỉnh, người tỉnh lẻ, anh chàng quê kệch, trưởng địa phận.
Nghĩa của provincial
Tính từ
- Thuộc Tỉnh.
- Có tính chất tỉnh lẻ, có tác phong tỉnh lẻ (đối với thủ đô).
- Thịnh hành ở tỉnh lẻ.
Danh từ
- Người tỉnh lẻ; anh chàng quê kệch.
- Tôn giáo Trưởng địa phận.
Dạng từ của provincial
| So sánh hơn | more provincial |
| So sánh nhất | most provincial |
| Số nhiều | provincials |
Họ từ của provincial
Câu ví dụ với provincial
- Hangzhou is the provincial capital of Zhejiang Province. Hàng Châu là tỉnh lị của tỉnh Chiết Giang.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
provincial nghĩa là gì?
provincial (tính từ, danh từ) nghĩa là tỉnh, người tỉnh lẻ, anh chàng quê kệch, trưởng địa phận.
provincial phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của provincial: giọng Anh (UK) /pɹəˈvɪn(t)ʃəl/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈvɪn(t)ʃəl/.