provincialize
giọng máy của trình duyệt
provincialize nghĩa là Làm hoá thành tỉnh lẻ, làm cho có tính chất tỉnh lẻ.
Nghĩa của provincialize
Ngoại động từ
- Làm hoá thành tỉnh lẻ, làm cho có tính chất tỉnh lẻ.
Dạng từ của provincialize
| Ngôi thứ ba số ít | provincializes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | provincializing |
| Quá khứ phân từ | provincialized |
| Quá khứ | provincialized |
Câu hỏi thường gặp
provincialize nghĩa là gì?
provincialize (ngoại động từ) nghĩa là Làm hoá thành tỉnh lẻ, làm cho có tính chất tỉnh lẻ.