TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

provincially

US/prə.ˈvɪnt.ʃəl.li/ giọng máy của trình duyệt

provincially nghĩa là cấp tỉnh.

Nghĩa của provincially

Phó từ

  1. Thuộc về một tỉnh, cấp tỉnh.
  2. Thuộc về các tỉnh.
  3. Quê kệch, có tính chất tỉnh lẻ, có tác phong tỉnh lẻ, (kiểu) tỉnh lẻ.
  4. Thịnh hành ở tỉnh lẻ.

Dạng từ của provincially

So sánh hơnmore provincially
So sánh nhấtmost provincially

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với provincially

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

provincially nghĩa là gì?

provincially (phó từ) nghĩa là cấp tỉnh.

provincially phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của provincially: giọng Mỹ (US) /prə.ˈvɪnt.ʃəl.li/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.