provincially
US/prə.ˈvɪnt.ʃəl.li/
giọng máy của trình duyệt
provincially nghĩa là cấp tỉnh.
Nghĩa của provincially
Phó từ
- Thuộc về một tỉnh, cấp tỉnh.
- Thuộc về các tỉnh.
- Quê kệch, có tính chất tỉnh lẻ, có tác phong tỉnh lẻ, (kiểu) tỉnh lẻ.
- Thịnh hành ở tỉnh lẻ.
Dạng từ của provincially
| So sánh hơn | more provincially |
| So sánh nhất | most provincially |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với provincially
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
provincially nghĩa là gì?
provincially (phó từ) nghĩa là cấp tỉnh.
provincially phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của provincially: giọng Mỹ (US) /prə.ˈvɪnt.ʃəl.li/.