TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

provine

UK/pɹəˈvaɪn/ US/pɹəˈvaɪn/ giọng máy của trình duyệt

provine nghĩa là cành chiết, chiết cành.

Nghĩa của provine

Danh từ

  1. Cành chiết.

Ngoại động từ

  1. Chiết cành.

Dạng từ của provine

Ngôi thứ ba số ítprovines
Hiện tại phân từ (-ing)provining
Quá khứ phân từprovined
Quá khứprovined

Câu hỏi thường gặp

provine nghĩa là gì?

provine (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cành chiết, chiết cành.

provine phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của provine: giọng Anh (UK) /pɹəˈvaɪn/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈvaɪn/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.