provine
UK/pɹəˈvaɪn/
US/pɹəˈvaɪn/
giọng máy của trình duyệt
provine nghĩa là cành chiết, chiết cành.
Nghĩa của provine
Danh từ
- Cành chiết.
Ngoại động từ
- Chiết cành.
Dạng từ của provine
| Ngôi thứ ba số ít | provines |
| Hiện tại phân từ (-ing) | provining |
| Quá khứ phân từ | provined |
| Quá khứ | provined |
Câu hỏi thường gặp
provine nghĩa là gì?
provine (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là cành chiết, chiết cành.
provine phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của provine: giọng Anh (UK) /pɹəˈvaɪn/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈvaɪn/.