proving
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹuːvɪŋ/
US/ˈpɹuːvɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
proving nghĩa là sự chứng minh, sự thử.
Nghĩa của proving
Danh từ
- Sự chứng minh, sự thử.
Dạng từ của proving
| Số nhiều | provings |
Câu hỏi thường gặp
proving nghĩa là gì?
proving (danh từ) nghĩa là sự chứng minh, sự thử.
proving phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của proving: giọng Anh (UK) /ˈpɹuːvɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹuːvɪŋ/.