TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

proving

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈpɹuːvɪŋ/ US/ˈpɹuːvɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

proving nghĩa là sự chứng minh, sự thử.

Nghĩa của proving

Danh từ

  1. Sự chứng minh, sự thử.

Dạng từ của proving

Số nhiềuprovings

Câu hỏi thường gặp

proving nghĩa là gì?

proving (danh từ) nghĩa là sự chứng minh, sự thử.

proving phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của proving: giọng Anh (UK) /ˈpɹuːvɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹuːvɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.