TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

provision

Cấp độ B2 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/pɹəˈvɪʒ.ən/ US/pɹəˈvɪʒ.ən/ giọng máy của trình duyệt

provision nghĩa là sự cung cấp, đồ cung cấp, sự dự phòng, sự dự trữ.

Nghĩa của provision

Danh từ

  1. Sự cung cấp; đồ cung cấp
  2. Thường + for, against) sự chuẩn bị, sự dự phòng, sự dự trữ.
    • to make provisionchuẩn bị trước, dự phòng
  3. Số nhiều Lương thực cung cấp; thực phẩm dự trữ; thức ăn thức uống.
  4. Điều khoản (của giao kèo...).
    • Under the provisions of the lease, the tenant is responsible for repairs.Theo các điều khoản trong hợp đồng cho thuê, người thuê phải có trách nhiệm sửa chữa

Ngoại động từ

  1. Cung cấp lương thực cho, cung cấp thực phẩm cho (một đạo quân...).

Dạng từ của provision

Số nhiềuprovisions
Ngôi thứ ba số ítprovisions
Hiện tại phân từ (-ing)provisioning
Quá khứ phân từprovisioned
Quá khứprovisioned

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với provision

Đồng nghĩa

Họ từ của provision

Câu hỏi thường gặp

provision nghĩa là gì?

provision (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là sự cung cấp, đồ cung cấp, sự dự phòng, sự dự trữ.

provision phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của provision: giọng Anh (UK) /pɹəˈvɪʒ.ən/, giọng Mỹ (US) /pɹəˈvɪʒ.ən/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.