proximal
UK/ˈpɹɒksɪməl/
giọng máy của trình duyệt
proximal nghĩa là ở đầu gần.
Nghĩa của proximal
Tính từ
- Giải phẫu Ở đầu gần.
Dạng từ của proximal
| So sánh hơn | more proximal |
| So sánh nhất | most proximal |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với proximal
Trái nghĩa
Họ từ của proximal
Câu hỏi thường gặp
proximal nghĩa là gì?
proximal (tính từ) nghĩa là ở đầu gần.
proximal phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của proximal: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒksɪməl/.