TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

proximal

UK/ˈpɹɒksɪməl/ giọng máy của trình duyệt

proximal nghĩa là ở đầu gần.

Nghĩa của proximal

Tính từ

  1. Giải phẫu Ở đầu gần.

Dạng từ của proximal

So sánh hơnmore proximal
So sánh nhấtmost proximal

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với proximal

Trái nghĩa

Họ từ của proximal

Câu hỏi thường gặp

proximal nghĩa là gì?

proximal (tính từ) nghĩa là ở đầu gần.

proximal phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của proximal: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒksɪməl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.