proximate
UK/ˈpɹɒk.sɪ.mət/
US/ˈpɹɑk.sə.mət/
giọng máy của trình duyệt
proximate nghĩa là gần, gần nhất, gần đúng, xấp xỉ.
Nghĩa của proximate
Tính từ
- Gần, gần nhất, sát gần.
- Gần đúng, xấp xỉ.
Dạng từ của proximate
| Số nhiều | proximates |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với proximate
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của proximate
Câu hỏi thường gặp
proximate nghĩa là gì?
proximate (tính từ) nghĩa là gần, gần nhất, gần đúng, xấp xỉ.
proximate phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của proximate: giọng Anh (UK) /ˈpɹɒk.sɪ.mət/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹɑk.sə.mət/.