TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

proximo

US/ˈprɑːk.sə.ˌmoʊ/ giọng máy của trình duyệt

proximo nghĩa là vào tháng tới, vào tháng sau.

Nghĩa của proximo

Tính từ

  1. Vào tháng tới, vào tháng sau.
    • on the 10th proximovào ngày 10 tháng sau

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với proximo

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

proximo nghĩa là gì?

proximo (tính từ) nghĩa là vào tháng tới, vào tháng sau.

proximo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của proximo: giọng Mỹ (US) /ˈprɑːk.sə.ˌmoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.