proximity
UK/pɹɒkˈsɪm.ɪ.ti/
US/pɹɑkˈsɪm.ɪ.ti/
giọng máy của trình duyệt
proximity nghĩa là Trạng thái gần (về không gian, thời gian...)).
Nghĩa của proximity
Danh từ
- Trạng thái gần (về không gian, thời gian...)).
- proximity of bloodquan hệ họ hàng gần
Dạng từ của proximity
| Số nhiều | proximities |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với proximity
Đồng nghĩa
Họ từ của proximity
Câu hỏi thường gặp
proximity nghĩa là gì?
proximity (danh từ) nghĩa là Trạng thái gần (về không gian, thời gian...)).
proximity phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của proximity: giọng Anh (UK) /pɹɒkˈsɪm.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /pɹɑkˈsɪm.ɪ.ti/.