TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pryer

giọng máy của trình duyệt

pryer nghĩa là người tò mò, người tọc mạch.

Nghĩa của pryer

Danh từ

  1. Người tò mò, người tọc mạch.

Dạng từ của pryer

Số nhiềupryers

Câu hỏi thường gặp

pryer nghĩa là gì?

pryer (danh từ) nghĩa là người tò mò, người tọc mạch.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.