TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

prying

UK/ˈpɹaɪ.ɪŋ/ US/ˈpɹaɪ.ɪŋ/ giọng máy của trình duyệt

prying nghĩa là tò mò, tọc mạch.

Nghĩa của prying

Tính từ

  1. Tò mò, tọc mạch.

Dạng từ của prying

So sánh hơnmore prying
So sánh nhấtmost prying
Số nhiềupryings

Câu hỏi thường gặp

prying nghĩa là gì?

prying (tính từ) nghĩa là tò mò, tọc mạch.

prying phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của prying: giọng Anh (UK) /ˈpɹaɪ.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹaɪ.ɪŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.