prying
UK/ˈpɹaɪ.ɪŋ/
US/ˈpɹaɪ.ɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
prying nghĩa là tò mò, tọc mạch.
Nghĩa của prying
Tính từ
- Tò mò, tọc mạch.
Dạng từ của prying
| So sánh hơn | more prying |
| So sánh nhất | most prying |
| Số nhiều | pryings |
Câu hỏi thường gặp
prying nghĩa là gì?
prying (tính từ) nghĩa là tò mò, tọc mạch.
prying phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của prying: giọng Anh (UK) /ˈpɹaɪ.ɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈpɹaɪ.ɪŋ/.