TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pry

UK/pɹaɪ/ US/pɹaɪ/ giọng máy của trình duyệt

pry nghĩa là nhìn tọc mạch, nhìn xoi mói, dò hỏi tò mò, dính mũi vào.

Nghĩa của pry

Ngoại động từ

  1. Tịch thu (tàu bè, tài sản... ở biển) làm chiến lợi phẩm ((cũng) prize).

Nội động từ

  1. Thường + into, about) nhìn tò mò, nhìn tọc mạch, nhìn xoi mói.
  2. Dò hỏi tò mò, dò hỏi xoi mói tọc mạch; dính mũi vào (việc người khác...).

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ (như) pryer.

Dạng từ của pry

Ngôi thứ ba số ítpries
Hiện tại phân từ (-ing)prying
Quá khứ phân từpried
Quá khứpried
Số nhiềupries

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pry

Đồng nghĩa

Họ từ của pry

Câu ví dụ với pry

  • Tom spent fifteen minutes trying to pry open the drawer with a crowbar, but he couldn't get it opened. Tom đã cố gắng dùng xà beng để mở cái ngăn kéo trong 15 phút, nhưng cuối cùng vẫn không thể mở được.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

pry nghĩa là gì?

pry (ngoại động từ, nội động từ, danh từ) nghĩa là nhìn tọc mạch, nhìn xoi mói, dò hỏi tò mò, dính mũi vào.

pry phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pry: giọng Anh (UK) /pɹaɪ/, giọng Mỹ (US) /pɹaɪ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.