TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

psalm

UK/sɑːm/ US/sɑm/ giọng máy của trình duyệt

psalm nghĩa là bài thánh ca, bài thánh thi, sách thánh ca, sách thánh thi.

Nghĩa của psalm

Danh từ

  1. Bài thánh ca, bài thánh thi (nhất là của Kinh Cựu ước).
  2. Sách thánh ca, sách thánh thi.

Ngoại động từ

  1. Ca tụng bằng thánh ca, ca tụng bằng thánh thi.

Dạng từ của psalm

Số nhiềupsalms
Ngôi thứ ba số ítpsalms
Hiện tại phân từ (-ing)psalming
Quá khứ phân từpsalmed
Quá khứpsalmed

Họ từ của psalm

Câu hỏi thường gặp

psalm nghĩa là gì?

psalm (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bài thánh ca, bài thánh thi, sách thánh ca, sách thánh thi.

psalm phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của psalm: giọng Anh (UK) /sɑːm/, giọng Mỹ (US) /sɑm/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.