psalm
UK/sɑːm/
US/sɑm/
giọng máy của trình duyệt
psalm nghĩa là bài thánh ca, bài thánh thi, sách thánh ca, sách thánh thi.
Nghĩa của psalm
Danh từ
- Bài thánh ca, bài thánh thi (nhất là của Kinh Cựu ước).
- Sách thánh ca, sách thánh thi.
Ngoại động từ
- Ca tụng bằng thánh ca, ca tụng bằng thánh thi.
Dạng từ của psalm
| Số nhiều | psalms |
| Ngôi thứ ba số ít | psalms |
| Hiện tại phân từ (-ing) | psalming |
| Quá khứ phân từ | psalmed |
| Quá khứ | psalmed |
Họ từ của psalm
Câu hỏi thường gặp
psalm nghĩa là gì?
psalm (danh từ, ngoại động từ) nghĩa là bài thánh ca, bài thánh thi, sách thánh ca, sách thánh thi.
psalm phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của psalm: giọng Anh (UK) /sɑːm/, giọng Mỹ (US) /sɑm/.