TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

ps

giọng máy của trình duyệt

ps nghĩa là tái bút, hạ sự cảnh sát.

Nghĩa của ps

Danh từ

  1. Vt của postscript Tái bút.
  2. Ps (vt của police sergeant) hạ sự cảnh sát.

Câu hỏi thường gặp

ps nghĩa là gì?

ps (danh từ) nghĩa là tái bút, hạ sự cảnh sát.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.