psalmodic
giọng máy của trình duyệt
psalmodic nghĩa là thuật hát thánh ca.
Nghĩa của psalmodic
Tính từ
- Thuộc Thuật hát thánh ca.
Câu hỏi thường gặp
psalmodic nghĩa là gì?
psalmodic (tính từ) nghĩa là thuật hát thánh ca.
psalmodic nghĩa là thuật hát thánh ca.
psalmodic (tính từ) nghĩa là thuật hát thánh ca.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.