psalmodize
giọng máy của trình duyệt
psalmodize nghĩa là hát thánh ca.
Nghĩa của psalmodize
Nội động từ
- Hát thánh ca.
Dạng từ của psalmodize
| Ngôi thứ ba số ít | psalmodizes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | psalmodizing |
| Quá khứ phân từ | psalmodized |
| Quá khứ | psalmodized |
Câu hỏi thường gặp
psalmodize nghĩa là gì?
psalmodize (nội động từ) nghĩa là hát thánh ca.