TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pseud

UK/s(j)uːd/ US/suːd/ giọng máy của trình duyệt

pseud nghĩa là người huênh hoang, giả, giống như.

Nghĩa của pseud

Danh từ

  1. Người huênh hoang, người hay tỏ ra hiểu biết (hơn thực tế anh ta có).

Tiền tố

  1. Giả, giống như.
    • pseudocarpquả giả
    • pseudepigraphiccó tác giả dùng tên của người khác

Dạng từ của pseud

Số nhiềupseuds

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pseud

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

pseud nghĩa là gì?

pseud (danh từ, tiền tố) nghĩa là người huênh hoang, giả, giống như.

pseud phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pseud: giọng Anh (UK) /s(j)uːd/, giọng Mỹ (US) /suːd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.