pseud
UK/s(j)uːd/
US/suːd/
giọng máy của trình duyệt
pseud nghĩa là người huênh hoang, giả, giống như.
Nghĩa của pseud
Danh từ
- Người huênh hoang, người hay tỏ ra hiểu biết (hơn thực tế anh ta có).
Tiền tố
- Giả, giống như.
- pseudocarpquả giả
- pseudepigraphiccó tác giả dùng tên của người khác
Dạng từ của pseud
| Số nhiều | pseuds |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pseud
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
pseud nghĩa là gì?
pseud (danh từ, tiền tố) nghĩa là người huênh hoang, giả, giống như.
pseud phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của pseud: giọng Anh (UK) /s(j)uːd/, giọng Mỹ (US) /suːd/.