TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pseudo

UK/ˈsjuː.doʊ/ US/ˈsjuː.doʊ/ giọng máy của trình duyệt

pseudo nghĩa là người nói dối, giả dối, giả, giả tạo.

Nghĩa của pseudo

Danh từ

  1. Người nói dối

Tính từ

  1. Giả dối

Tiền tố

  1. Giả, giả tạo, không chân thật, giả mạo, không thành thật.
    • pseudo-scientific garbagemột thứ khoa học giả tạo rác rưởi
  2. Tự phụ, kiêu căng, khoe khoang.

Dạng từ của pseudo

Số nhiềupseudos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với pseudo

Đồng nghĩa

Nguồn gốc từ pseudo

Từ tiếng Hy Lạp Cổ ψευδής (pseudēs), giả, dối

Câu hỏi thường gặp

pseudo nghĩa là gì?

pseudo (danh từ, tính từ, tiền tố) nghĩa là người nói dối, giả dối, giả, giả tạo.

pseudo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pseudo: giọng Anh (UK) /ˈsjuː.doʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈsjuː.doʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.