TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

pseudepigrapha

UK/ˌs(j)uː.dəˈpɪ.ɡɹə.fə/ US/ˌsuː.dəˈpɪ.ɡɹə.fə/ giọng máy của trình duyệt

pseudepigrapha nghĩa là văn tự giả tạo.

Nghĩa của pseudepigrapha

Danh từ

  1. Số nhiều.
  2. Văn tự giả tạo.

Câu hỏi thường gặp

pseudepigrapha nghĩa là gì?

pseudepigrapha (danh từ) nghĩa là văn tự giả tạo.

pseudepigrapha phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của pseudepigrapha: giọng Anh (UK) /ˌs(j)uː.dəˈpɪ.ɡɹə.fə/, giọng Mỹ (US) /ˌsuː.dəˈpɪ.ɡɹə.fə/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.